lion
lion nghĩa là sư tử.
Nghĩa của lion
Danh từ · giống đực
- Sư tử. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les hommes sont allés à la chasse aux lions.Họ đã đi săn sư tử.
- Le lion mange de la viande.Sư tử ăn thịt.
Dạng từ của lion
Đi với mạo từ: un lion · le lion
| Số nhiều | lions |
| Giống cái | lionne |
Họ từ của lion
Câu ví dụ với lion
- Les hommes sont allés à la chasse aux lions. Họ đã đi săn sư tử.Tatoeba #140038
- Tom a été tué par un lion. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12975764
- Le lion mange de la viande. Sư tử ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1569372
- Le lion mange la viande. Sư tử ăn thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249893
- Un lion a tué Tom. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12975763
- Les lions mangent d'autres animaux. Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249425
- Les lions peuvent-ils chasser des éléphants ? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935738
- Les lions sont daltoniens. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lion; male lion; lion (brave person); lion
Câu hỏi thường gặp
lion nghĩa là gì?
lion (danh từ) nghĩa là sư tử.
lion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lion (giọng Pháp chuẩn): /ljɔ̃/.
lion là giống đực hay giống cái?
lion là danh từ giống đực (dùng với un, le).