linéique
giọng máy của trình duyệt
linéique nghĩa là Theo đơn vị chiều dài.
Nghĩa của linéique
Tính từ
- Vật lý học Theo đơn vị chiều dài.
- Résistance linéiqueđiện trở theo đơn vị chiều dài
Dạng từ của linéique
| Số nhiều | linéiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lineic
Câu hỏi thường gặp
linéique nghĩa là gì?
linéique (tính từ) nghĩa là Theo đơn vị chiều dài.