lionceau
danh từ giống đực (m)
/ljɔ̃.so/ giọng máy của trình duyệt
lionceau nghĩa là sư tử con, công tử bột.
Nghĩa của lionceau
Danh từ · giống đực
- Sư tử con.
- Từ cũ, nghĩa cũ Công tử bột.
Dạng từ của lionceau
Đi với mạo từ: un lionceau · le lionceau
| Số nhiều | lionceaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lion cub
Câu hỏi thường gặp
lionceau nghĩa là gì?
lionceau (danh từ) nghĩa là sư tử con, công tử bột.
lionceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lionceau (giọng Pháp chuẩn): /ljɔ̃.so/.
lionceau là giống đực hay giống cái?
lionceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).