lipide
danh từ giống đực (m)
/li.pid/ giọng máy của trình duyệt
lipide nghĩa là Lipit.
Nghĩa của lipide
Danh từ · giống đực
- Hóa học Lipit.
Dạng từ của lipide
Đi với mạo từ: un lipide · le lipide
| Số nhiều | lipides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipid
Câu hỏi thường gặp
lipide nghĩa là gì?
lipide (danh từ) nghĩa là Lipit.
lipide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipide (giọng Pháp chuẩn): /li.pid/.
lipide là giống đực hay giống cái?
lipide là danh từ giống đực (dùng với un, le).