lipochrome
danh từ giống đực (m)
/li.pɔ.kʁom/ giọng máy của trình duyệt
lipochrome nghĩa là chất sắc mỡ.
Nghĩa của lipochrome
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Lipocrom, chất sắc mỡ.
Dạng từ của lipochrome
Đi với mạo từ: un lipochrome · le lipochrome
| Số nhiều | lipochromes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipochrome
Câu hỏi thường gặp
lipochrome nghĩa là gì?
lipochrome (danh từ) nghĩa là chất sắc mỡ.
lipochrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipochrome (giọng Pháp chuẩn): /li.pɔ.kʁom/.
lipochrome là giống đực hay giống cái?
lipochrome là danh từ giống đực (dùng với un, le).