lipogramme
danh từ giống đực (m)
/li.pɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
lipogramme nghĩa là lối văn kiêng chữ.
Nghĩa của lipogramme
Danh từ · giống đực
- Lối văn kiêng chữ (tránh một số chữ cái).
Dạng từ của lipogramme
Đi với mạo từ: un lipogramme · le lipogramme
| Số nhiều | lipogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipogram
Câu hỏi thường gặp
lipogramme nghĩa là gì?
lipogramme (danh từ) nghĩa là lối văn kiêng chữ.
lipogramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipogramme (giọng Pháp chuẩn): /li.pɔ.ɡʁam/.
lipogramme là giống đực hay giống cái?
lipogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).