TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

à part

/a paʁ/ giọng máy của trình duyệt

à part nghĩa là trừ.

Nghĩa của à part

Giới từ

  1. Trừ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với à part

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với à part

  • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
  • Il n'a rien fait à part rester au lit toute la journée. Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4215592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ apart
  • Tính từ exceptional, special
  • Giới từ apart from, except

Câu hỏi thường gặp

à part nghĩa là gì?

à part (giới từ) nghĩa là trừ.

à part phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của à part (giọng Pháp chuẩn): /a paʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.