à part
à part nghĩa là trừ.
Nghĩa của à part
Giới từ
- Trừ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với à part
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với à part
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Il n'a rien fait à part rester au lit toute la journée. Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4215592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ apart
- Tính từ exceptional, special
- Giới từ apart from, except
Câu hỏi thường gặp
à part nghĩa là gì?
à part (giới từ) nghĩa là trừ.
à part phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của à part (giọng Pháp chuẩn): /a paʁ/.