TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quelque part

/kɛl.k(ə) paʁ/ giọng máy của trình duyệt

quelque part nghĩa là đâu đó.

Nghĩa của quelque part

Phó từ

  1. Đâu đó. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'ai oublié mes lunettes quelque part.Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó.
    • Tom doit avoir de l'argent quelque part.Có lẽ Tom có tiền ở đâu đó.

Họ từ của quelque part

Câu ví dụ với quelque part

  • J'ai oublié mes lunettes quelque part. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422858
  • Tom doit avoir de l'argent quelque part. Có lẽ Tom có tiền ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8636691
  • Tous les chemins mènent quelque part. Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12545216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ somewhere; in a way, in a sense

Câu hỏi thường gặp

quelque part nghĩa là gì?

quelque part (phó từ) nghĩa là đâu đó.

quelque part phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quelque part (giọng Pháp chuẩn): /kɛl.k(ə) paʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.