quelque chose
/kɛl.k(ə) ʃoz/ giọng máy của trình duyệt
quelque chose nghĩa là gì, cái gì.
Nghĩa của quelque chose
Đại từ
- Gì, cái gì. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- J'entendis quelque chose tomber au sol.Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.
- Il trouve toujours quelque chose à me reprocher.Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
Câu ví dụ với quelque chose
- J'entendis quelque chose tomber au sol. Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.Tatoeba #905882
- Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.Tatoeba #130749
- Chantez quelque chose, je vous prie. Bạn hát một bài đi.Tatoeba #428161
- Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici. Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.Tatoeba #330842
- Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
- Chaque fois que je trouve quelque chose que j'aime, c'est trop cher. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #3188
- Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger. Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.Tatoeba #180653
- Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #3560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ something (an indefinite or indeterminate object)
Câu hỏi thường gặp
quelque chose nghĩa là gì?
quelque chose (đại từ) nghĩa là gì, cái gì.
quelque chose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quelque chose (giọng Pháp chuẩn): /kɛl.k(ə) ʃoz/.