TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quelque

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɛlk/ giọng máy của trình duyệt

quelque nghĩa là nào, nào đó, một ít, một vài.

Nghĩa của quelque

Tính từ

  1. Nào, nào đó.
    • Quelques raisons qu'il donne, il sera puninó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt
    • Quelque personne lui aura dit celangười nào đó đã nói với nó điều ấy
  2. Một ít, một vài, một số.
    • Il avait quelque savoirnó có một ít kiến thức
    • Pendant quelque tempstrong một (ít) thời gian
    • Quelques personnes pensent quemột số người nghĩ rằng

Phó từ

  1. Khoảng chừng.
    • Il y a quelque cinquante anskhoảng chừng năm mươi năm trước đây
  2. Cho dù... đến mấy.
    • Quelque habile qu'ils soientcho dù chúng nó có khôn khéo đến mấy

Cụm từ, thành ngữ với quelque

  • quelque chose — xem chose
  • quelque part — xem part
  • quelque peu — xem peu

Câu ví dụ với quelque

  • J'entendis quelque chose tomber au sol. Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.Tatoeba #905882
  • Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.Tatoeba #130749
  • Chantez quelque chose, je vous prie. Bạn hát một bài đi.Tatoeba #428161
  • Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici. Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.Tatoeba #330842
  • Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
  • Chaque fois que je trouve quelque chose que j'aime, c'est trop cher. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #3188
  • Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger. Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.Tatoeba #180653
  • Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #3560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ some (singular)

Câu hỏi thường gặp

quelque nghĩa là gì?

quelque (tính từ, phó từ) nghĩa là nào, nào đó, một ít, một vài.

quelque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quelque (giọng Pháp chuẩn): /kɛlk/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.