chose
chose nghĩa là cái, vật, vật sở hữu, chất phác.
Nghĩa của chose
Danh từ · giống cái
- Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
- Vật sở hữu.
- L'esclave était la chose de son maître dans la société antiquetrong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ
- Thân mật Cái ấy, người ấy (khi nói quên tên).
- Une robe de chez chosecái áo dài ở nhà người ấy
Tính từ
- Thân mật Chất phác, ngây thơ.
- Être un peu chosehơi ngây thơ
- Sửng sốt.
- Rester tout chosebị sửng sốt, chưng hửng
- Khó ở, mệt mệt (mà khó nói rõ ở đâu, vì sao).
- Se sentir tout chosethấy mệt mệt
Dạng từ của chose
Đi với mạo từ: une chose · la chose
| Số nhiều | choses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chose
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với chose
- avoir quelque chose avec quelqu'un — có mắc míu với ai
- chose jugée — phán quyết của tòa án
- dire le mot et la chose — nói trắng ra
- être pour quelque chose dans — có góp phần vào
- être quelque chose à quelqu'un — có bà con (quan hệ bạn bè với ai)
- faire quelque chose — có nghề nghiệp, có việc làm
- faire quelque chose à quelqu'un — làm cho ai phải phiền lòng
- faire quelque chose pour quelqu'un — giúp ai việc gì
- homme (femme) de peu de chose — người chẳng ra gì
- il y a quelque chose — có chuyện gì ám muội, có ám muội gì đây
- la chose parle d'elle-même — công việc tự nó đã rõ
- la chose publique — việc công
- l'auteur des choses — thượng đế
- les choses humaines — sự đời
- prendre quelque chose — ăn (uống) chút gì; (thân mật) bị đòn
- quelque chose — cái gì, vật gì, điều gì đó
- Y a-t-il quelque chose de nouveau?có điều gì mới không?
Câu ví dụ với chose
- J'entendis quelque chose tomber au sol. Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.Tatoeba #905882
- Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.Tatoeba #130749
- Chantez quelque chose, je vous prie. Bạn hát một bài đi.Tatoeba #428161
- Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici. Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.Tatoeba #330842
- Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère. Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.Tatoeba #427029
- Tu ne devrais pas dire une telle chose en présence des enfants. Lẽ ra bạn không nên nói điều như vậy trước mặt trẻ em.Tatoeba #462076
- Chaque fois que je trouve quelque chose que j'aime, c'est trop cher. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.Tatoeba #3188
- Un passeport est quelque chose d'indispensable quand on va dans un pays étranger. Hộ chiếu là một thứ tối cần thiết khi người ta ra nước ngoài.Tatoeba #180653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thing
Câu hỏi thường gặp
chose nghĩa là gì?
chose (danh từ, tính từ) nghĩa là cái, vật, vật sở hữu, chất phác.
chose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chose (giọng Pháp chuẩn): /ʃoz/.
chose là giống đực hay giống cái?
chose là danh từ giống cái (dùng với une, la).