TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt

entre nghĩa là giữa.

Nghĩa của entre

Giới từ

  1. Giữa.
    • Entre Hanoï et Huegiữa Hà Nội và Huế
    • Entre dix et onze heuresgiữa mười và mười một giờ
    • Entre amisgiữa bạn bè với nhau
    • Entre vous et moigiữa anh và tôi
    • Qu'y a-t-il entre eux?giữa họ với nhau có điều gì thế?

Cụm từ, thành ngữ với entre

  • d'entre — trong
    • L'un d'entre nousmột người trong chúng ta
  • entre autres — trong đám những cái khác, trong đám những người khác
    • J'ai vu, entre autres, votre pèretôi trông thấy cha anh trong đám những người khác
  • entre chien et loup — lúc nhá nhem
  • entre deux âges — vào trạc trung niên
  • entre deux eaux — lửng lơ dưới nước
  • entre deux feux — giữa hai làn đạn; chết chẹt ở giữa; trên đe dưới búa
  • entre deux vins — ngà ngà say
  • entre la poire et le fromage — lúc tráng miệng, lúc cởi mở nhất
  • entre la vie et la mort — sống dở chết dở
  • entre les deux — xem deux
  • entre les mains de — vào trong tay ai, lọt vào tay ai
  • entre nous — nói riêng giữa hai ta
  • entre quatre murs — bị giam; trơ trọi
  • entre quatre yeux (đọc đùa là entre quat'z'yeux) — giữa hai người với nhau
  • entre tous — hơn cả, nhất
    • L'entre qu'il aime entre tousđứa con ông ấy yêu hơn cả
  • être entre quatre planches — nằm trong bốn tấm dài hai tấm ngắn; chết
  • nager entre deux eaux — ở giữa; bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái
  • regarder quelqu'un entre les yeux — nhìn thẳng vào mặt ai

Câu ví dụ với entre

  • C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #3685
  • Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas. Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.Tatoeba #181615
  • Entre toi et moi, l'idée de Tom ne m'attire pas beaucoup. Giữa anh và tôi, ý kiến của Tom không hấp dẫn tôi lắm.Tatoeba #11169
  • « Maman, est-ce que je peux manger un biscuit ? » « Non. Il ne faut pas manger entre les repas. » "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."Tatoeba #3410
  • Je n'aime aucun d'entre eux. Tôi không thích bất kỳ ai trong số họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #707950
  • La rivière coule entre les deux pays. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #878264
  • Quelle est la différence entre religion et philosophie ? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7793943
  • Veuillez choisir entre celui-ci et celui-là. Hãy chọn cái này hoặc cái kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9687470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ between; among
  • Tiền tố inter-

Câu hỏi thường gặp

entre nghĩa là gì?

entre (giới từ) nghĩa là giữa.

entre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃tʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.