TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

deux

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dø/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /dø.z‿/

deux nghĩa là hai, thứ hai.

Nghĩa của deux

Tính từ

  1. Hai.
  2. Thứ hai.
    • Tome deuxtập hai
  3. Vài.
    • J'habite à deux pas d'icitôi ở cách đây vài bước

Danh từ · giống đực

  1. Hai.
  2. Số hai.
  3. Mồng hai.
    • Le deux de ce moismồng hai tháng này
  4. Đánh bài (đánh cờ) con hai.
    • Le deux de carreaucon hai rô

Số từ

  1. Hai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J'ai été à Paris deux fois.Tôi đã ở Paris hai lần.
    • Je suis mariée et j'ai deux enfants.Tôi có chồng và hai đứa con.

Cụm từ, thành ngữ với deux

  • à deux — hai người cùng
    • Jouer à deux(thân mật) hai người cùng chơi
  • ca fait deux — (thân mật) hai cái đó khác hẳn nhau
  • cela est clair comme deux et deux font quatre — rõ ràng như hai với hai là bốn
  • deux à deux; deux par deux — hai một, đôi một
    • Se mettre en rangs deux par deuxxếp hàng hai người một
  • en moins de deux — (thân mật) nhanh
  • entre les deux — nửa thế này, nửa thế nọ, không thế này mà cũng không thế nọ, ở giữa chừng
  • être à deux de jeu — thông lưng với nhau
  • ne faire ni une ni deux — không do dự
  • ne pas savoir dire deux — dốt đặc cán mai
  • tous deux; tous les deux — cả hai
  • deux points — Dấu hai chấm.

Câu ví dụ với deux

  • J'ai été à Paris deux fois. Tôi đã ở Paris hai lần.Tatoeba #634649
  • Je suis mariée et j'ai deux enfants. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #3578
  • Ouais ! J’ai gagné deux fois de suite ! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!Tatoeba #3938
  • Toudaiji est le plus grand des deux temples. Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.Tatoeba #181285
  • Je n'ai pas étudié durant deux jours. Tôi không học trong hai ngày.Tatoeba #452906
  • Les deux équipes s'affrontèrent âprement. Hai đội đối đầu nhau quyết liệt.Tatoeba #484695
  • Cela prend deux heures de lire ce livre. Đọc cuốn sách này mất hai giờ đồng hồ.Tatoeba #683253
  • J'ai deux chiens, trois chats et six poulets. Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.Tatoeba #390967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ two

Câu hỏi thường gặp

deux nghĩa là gì?

deux (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là hai, thứ hai.

deux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deux (giọng Pháp chuẩn): /dø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.