identique
identique nghĩa là giống hệt nhau, đồng nhất, cái đồng nhất.
Nghĩa của identique
Tính từ
- Giống hệt nhau, đồng nhất.
- Aboutir à des conclusions identiquesđi đến những kết luận giống hệt nhau
- Figures identiques(toán học) hình đồng nhất
Danh từ · giống đực
- Cái đồng nhất.
Dạng từ của identique
| Số nhiều | identiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với identique
- Sont-ils tous identiques ? Họ có giống nhau không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ identical
Câu hỏi thường gặp
identique nghĩa là gì?
identique (tính từ, danh từ) nghĩa là giống hệt nhau, đồng nhất, cái đồng nhất.
identique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của identique (giọng Pháp chuẩn): /i.dɑ̃.tik/.