TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

identifier

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/i.dɑ̃.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt

identifier nghĩa là đoán nhận, nhận dạng, đồng nhất hóa.

Nghĩa của identifier

Ngoại động từ

  1. Đoán nhận, nhận dạng; xác định.
    • Identifier un voleurnhận dạng tên kẻ trộm
    • Identifier une plantexác định một cây
  2. Đồng nhất hóa.
    • Identifier deux genresđồng nhất hóa hai thể loại

Chia động từ identifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: identifiéHiện tại phân từ: identifiant

Hiện tại présent

  • j'identifie
  • tu identifies
  • il/elle identifie
  • nous identifions
  • vous identifiez
  • ils/elles identifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai identifié
  • tu as identifié
  • il/elle a identifié
  • nous avons identifié
  • vous avez identifié
  • ils/elles ont identifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'identifiais
  • tu identifiais
  • il/elle identifiait
  • nous identifiions
  • vous identifiiez
  • ils/elles identifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'identifierai
  • tu identifieras
  • il/elle identifiera
  • nous identifierons
  • vous identifierez
  • ils/elles identifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'identifierais
  • tu identifierais
  • il/elle identifierait
  • nous identifierions
  • vous identifieriez
  • ils/elles identifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'identifie
  • que tu identifies
  • qu'il/elle identifie
  • que nous identifiions
  • que vous identifiiez
  • qu'ils/elles identifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'identifiai
  • tu identifias
  • il/elle identifia
  • nous identifiâmes
  • vous identifiâtes
  • ils/elles identifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • identifie (tu)
  • identifions (nous)
  • identifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với identifier

Trái nghĩa

Họ từ của identifier

Câu ví dụ với identifier

  • J'ai vu un objet volant non-identifié. Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329041
  • J'ai aperçu un objet volant non-identifié. Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to identify; to log in

Câu hỏi thường gặp

identifier nghĩa là gì?

identifier (ngoại động từ) nghĩa là đoán nhận, nhận dạng, đồng nhất hóa.

identifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của identifier (giọng Pháp chuẩn): /i.dɑ̃.ti.fje/.

Chia động từ identifier ở thì hiện tại thế nào?

j'identifie, tu identifies, il/elle identifie, nous identifions, vous identifiez, ils/elles identifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.