TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

refouler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.fu.le/ giọng máy của trình duyệt

refouler nghĩa là đẩy lùi, đóng vào, tọng vào, không đóng vào được.

Nghĩa của refouler

Ngoại động từ

  1. Đẩy lùi.
    • Refouler les envahisseursđẩy lùi bọn xâm lược
  2. Đóng vào, tọng vào.
    • Refouler des chevillesđóng chốt vào
    • refouler la charge d'un canontọng thuốc súng vào
  3. Nén, dằn kìm.
    • Refouler sa colèrenén giận

Nội động từ

  1. Không đóng vào được, chối ra.
    • Le pieu refoulecái cọc đóng chối ra
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Quay lại, trở lại.

Chia động từ refouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: refouléHiện tại phân từ: refoulant

Hiện tại présent

  • je refoule
  • tu refoules
  • il/elle refoule
  • nous refoulons
  • vous refoulez
  • ils/elles refoulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai refoulé
  • tu as refoulé
  • il/elle a refoulé
  • nous avons refoulé
  • vous avez refoulé
  • ils/elles ont refoulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je refoulais
  • tu refoulais
  • il/elle refoulait
  • nous refoulions
  • vous refouliez
  • ils/elles refoulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je refoulerai
  • tu refouleras
  • il/elle refoulera
  • nous refoulerons
  • vous refoulerez
  • ils/elles refouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je refoulerais
  • tu refoulerais
  • il/elle refoulerait
  • nous refoulerions
  • vous refouleriez
  • ils/elles refouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je refoule
  • que tu refoules
  • qu'il/elle refoule
  • que nous refoulions
  • que vous refouliez
  • qu'ils/elles refoulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je refoulai
  • tu refoulas
  • il/elle refoula
  • nous refoulâmes
  • vous refoulâtes
  • ils/elles refoulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • refoule (tu)
  • refoulons (nous)
  • refoulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với refouler

  • refouler le courant — (hàng hải) đi ngược dòng
  • refouler le fer — đập sắt nung đỏ
  • refouler les chiens — (săn bắn) gọi chó quay lại
  • refouler un train — (đường sắt) cho tàu lui lại
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trample etc. again; to repress or suppress; to repulse

Câu hỏi thường gặp

refouler nghĩa là gì?

refouler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đẩy lùi, đóng vào, tọng vào, không đóng vào được.

refouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refouler (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.fu.le/.

Chia động từ refouler ở thì hiện tại thế nào?

je refoule, tu refoules, il/elle refoule, nous refoulons, vous refoulez, ils/elles refoulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.