TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agacer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ɡa.se/ giọng máy của trình duyệt

agacer nghĩa là làm khó chịu, làm cho tức tối, trêu chọc.

Nghĩa của agacer

Ngoại động từ

  1. Làm khó chịu.
    • Agacer les dentslàm ghê răng
    • Agacer l'oreillelàm đinh tai
  2. Làm cho tức tối; (từ cũ, nghĩa cũ) trêu chọc.
    • Agacer un chientrêu chọc con chó
  3. Khêu gợi, quyến rũ.

Chia động từ agacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agacéHiện tại phân từ: agaçant

Hiện tại présent

  • j'agace
  • tu agaces
  • il/elle agace
  • nous agaçons
  • vous agacez
  • ils/elles agacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agacé
  • tu as agacé
  • il/elle a agacé
  • nous avons agacé
  • vous avez agacé
  • ils/elles ont agacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agaçais
  • tu agaçais
  • il/elle agaçait
  • nous agacions
  • vous agaciez
  • ils/elles agaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agacerai
  • tu agaceras
  • il/elle agacera
  • nous agacerons
  • vous agacerez
  • ils/elles agaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agacerais
  • tu agacerais
  • il/elle agacerait
  • nous agacerions
  • vous agaceriez
  • ils/elles agaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agace
  • que tu agaces
  • qu'il/elle agace
  • que nous agacions
  • que vous agaciez
  • qu'ils/elles agacent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agaçai
  • tu agaças
  • il/elle agaça
  • nous agaçâmes
  • vous agaçâtes
  • ils/elles agacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agace (tu)
  • agaçons (nous)
  • agacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agacer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với agacer

  • Sa façon de parler m’agace. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to irritate; to tease

Câu hỏi thường gặp

agacer nghĩa là gì?

agacer (ngoại động từ) nghĩa là làm khó chịu, làm cho tức tối, trêu chọc.

agacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agacer (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡa.se/.

Chia động từ agacer ở thì hiện tại thế nào?

j'agace, tu agaces, il/elle agace, nous agaçons, vous agacez, ils/elles agacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.