agacer
agacer nghĩa là làm khó chịu, làm cho tức tối, trêu chọc.
Nghĩa của agacer
Ngoại động từ
- Làm khó chịu.
- Agacer les dentslàm ghê răng
- Agacer l'oreillelàm đinh tai
- Làm cho tức tối; (từ cũ, nghĩa cũ) trêu chọc.
- Agacer un chientrêu chọc con chó
- Khêu gợi, quyến rũ.
Chia động từ agacer
Hiện tại présent
- j'agace
- tu agaces
- il/elle agace
- nous agaçons
- vous agacez
- ils/elles agacent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai agacé
- tu as agacé
- il/elle a agacé
- nous avons agacé
- vous avez agacé
- ils/elles ont agacé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'agaçais
- tu agaçais
- il/elle agaçait
- nous agacions
- vous agaciez
- ils/elles agaçaient
Tương lai đơn futur simple
- j'agacerai
- tu agaceras
- il/elle agacera
- nous agacerons
- vous agacerez
- ils/elles agaceront
Điều kiện conditionnel présent
- j'agacerais
- tu agacerais
- il/elle agacerait
- nous agacerions
- vous agaceriez
- ils/elles agaceraient
Giả định subjonctif présent
- que j'agace
- que tu agaces
- qu'il/elle agace
- que nous agacions
- que vous agaciez
- qu'ils/elles agacent
Quá khứ đơn passé simple
- j'agaçai
- tu agaças
- il/elle agaça
- nous agaçâmes
- vous agaçâtes
- ils/elles agacèrent
Mệnh lệnh impératif
- agace (tu)
- agaçons (nous)
- agacez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agacer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với agacer
- Sa façon de parler m’agace. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to irritate; to tease
Câu hỏi thường gặp
agacer nghĩa là gì?
agacer (ngoại động từ) nghĩa là làm khó chịu, làm cho tức tối, trêu chọc.
agacer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agacer (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡa.se/.
Chia động từ agacer ở thì hiện tại thế nào?
j'agace, tu agaces, il/elle agace, nous agaçons, vous agacez, ils/elles agacent.