TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchaîner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʃɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

déchaîner nghĩa là thả lỏng.

Nghĩa của déchaîner

Động từ

  1. Thả lỏng.
    • Déchaîner les passionsThả lỏng dục vọng
  2. Kích động.
    • Déchaîner l'opinion contre quelqu'unKích động dư luận chống lại ai

Chia động từ déchaîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchaînéHiện tại phân từ: déchaînant

Hiện tại présent

  • je déchaîne
  • tu déchaînes
  • il/elle déchaîne
  • nous déchaînons
  • vous déchaînez
  • ils/elles déchaînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchaîné
  • tu as déchaîné
  • il/elle a déchaîné
  • nous avons déchaîné
  • vous avez déchaîné
  • ils/elles ont déchaîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchaînais
  • tu déchaînais
  • il/elle déchaînait
  • nous déchaînions
  • vous déchaîniez
  • ils/elles déchaînaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchaînerai
  • tu déchaîneras
  • il/elle déchaînera
  • nous déchaînerons
  • vous déchaînerez
  • ils/elles déchaîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchaînerais
  • tu déchaînerais
  • il/elle déchaînerait
  • nous déchaînerions
  • vous déchaîneriez
  • ils/elles déchaîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déchaîne
  • que tu déchaînes
  • qu'il/elle déchaîne
  • que nous déchaînions
  • que vous déchaîniez
  • qu'ils/elles déchaînent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchaînai
  • tu déchaînas
  • il/elle déchaîna
  • nous déchaînâmes
  • vous déchaînâtes
  • ils/elles déchaînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déchaîne (tu)
  • déchaînons (nous)
  • déchaînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déchaîner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unleash; to arouse, rouse; to cause, bring out; to go wild, to let rip, rage

Câu hỏi thường gặp

déchaîner nghĩa là gì?

déchaîner (động từ) nghĩa là thả lỏng.

déchaîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchaîner (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃɛ.ne/.

Chia động từ déchaîner ở thì hiện tại thế nào?

je déchaîne, tu déchaînes, il/elle déchaîne, nous déchaînons, vous déchaînez, ils/elles déchaînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.