TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénigrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ni.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt

dénigrer nghĩa là bôi nhọ, gièm pha.

Nghĩa của dénigrer

Ngoại động từ

  1. Bôi nhọ; gièm pha, chê bai.

Chia động từ dénigrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénigréHiện tại phân từ: dénigrant

Hiện tại présent

  • je dénigre
  • tu dénigres
  • il/elle dénigre
  • nous dénigrons
  • vous dénigrez
  • ils/elles dénigrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénigré
  • tu as dénigré
  • il/elle a dénigré
  • nous avons dénigré
  • vous avez dénigré
  • ils/elles ont dénigré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénigrais
  • tu dénigrais
  • il/elle dénigrait
  • nous dénigrions
  • vous dénigriez
  • ils/elles dénigraient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénigrerai
  • tu dénigreras
  • il/elle dénigrera
  • nous dénigrerons
  • vous dénigrerez
  • ils/elles dénigreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénigrerais
  • tu dénigrerais
  • il/elle dénigrerait
  • nous dénigrerions
  • vous dénigreriez
  • ils/elles dénigreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénigre
  • que tu dénigres
  • qu'il/elle dénigre
  • que nous dénigrions
  • que vous dénigriez
  • qu'ils/elles dénigrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénigrai
  • tu dénigras
  • il/elle dénigra
  • nous dénigrâmes
  • vous dénigrâtes
  • ils/elles dénigrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénigre (tu)
  • dénigrons (nous)
  • dénigrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénigrer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to denigrate (to criticize so as to besmirch)

Câu hỏi thường gặp

dénigrer nghĩa là gì?

dénigrer (ngoại động từ) nghĩa là bôi nhọ, gièm pha.

dénigrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénigrer (giọng Pháp chuẩn): /de.ni.ɡʁe/.

Chia động từ dénigrer ở thì hiện tại thế nào?

je dénigre, tu dénigres, il/elle dénigre, nous dénigrons, vous dénigrez, ils/elles dénigrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.