TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vanter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

vanter nghĩa là khoe khoang, huênh hoang.

Nghĩa của vanter

Tự động từ

se vanter
  1. Khoe khoang, huênh hoang.
    • Se vanter de sa fortunekhoe khoang giàu có

Chia động từ vanter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vantéHiện tại phân từ: vantant

Hiện tại présent

  • je vante
  • tu vantes
  • il/elle vante
  • nous vantons
  • vous vantez
  • ils/elles vantent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vanté
  • tu as vanté
  • il/elle a vanté
  • nous avons vanté
  • vous avez vanté
  • ils/elles ont vanté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vantais
  • tu vantais
  • il/elle vantait
  • nous vantions
  • vous vantiez
  • ils/elles vantaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vanterai
  • tu vanteras
  • il/elle vantera
  • nous vanterons
  • vous vanterez
  • ils/elles vanteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vanterais
  • tu vanterais
  • il/elle vanterait
  • nous vanterions
  • vous vanteriez
  • ils/elles vanteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vante
  • que tu vantes
  • qu'il/elle vante
  • que nous vantions
  • que vous vantiez
  • qu'ils/elles vantent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vantai
  • tu vantas
  • il/elle vanta
  • nous vantâmes
  • vous vantâtes
  • ils/elles vantèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vante (tu)
  • vantons (nous)
  • vantez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của vanter

Câu ví dụ với vanter

  • Elle se vante de bien cuisiner. Cô ấy tự hào là đầu bếp giỏi.Tatoeba #373900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to praise, to vaunt; to boast, brag

Câu hỏi thường gặp

vanter nghĩa là gì?

vanter (tự động từ) nghĩa là khoe khoang, huênh hoang.

vanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vanter (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.te/.

Chia động từ vanter ở thì hiện tại thế nào?

je vante, tu vantes, il/elle vante, nous vantons, vous vantez, ils/elles vantent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.