TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décrier

/de.kʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

décrier nghĩa là làm giảm giá trị, gièm pha.

Nghĩa của décrier

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm giảm giá trị, gièm pha.
    • Décrier ses collèguesgièm pha bạn đồng nghiệp

Chia động từ décrier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décriéHiện tại phân từ: décriant

Hiện tại présent

  • je décrie
  • tu décries
  • il/elle décrie
  • nous décrions
  • vous décriez
  • ils/elles décrient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décrié
  • tu as décrié
  • il/elle a décrié
  • nous avons décrié
  • vous avez décrié
  • ils/elles ont décrié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décriais
  • tu décriais
  • il/elle décriait
  • nous décriions
  • vous décriiez
  • ils/elles décriaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décrierai
  • tu décrieras
  • il/elle décriera
  • nous décrierons
  • vous décrierez
  • ils/elles décrieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décrierais
  • tu décrierais
  • il/elle décrierait
  • nous décrierions
  • vous décrieriez
  • ils/elles décrieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décrie
  • que tu décries
  • qu'il/elle décrie
  • que nous décriions
  • que vous décriiez
  • qu'ils/elles décrient

Quá khứ đơn passé simple

  • je décriai
  • tu décrias
  • il/elle décria
  • nous décriâmes
  • vous décriâtes
  • ils/elles décrièrent

Mệnh lệnh impératif

  • décrie (tu)
  • décrions (nous)
  • décriez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decry; to criticize, disparage, censure

Câu hỏi thường gặp

décrier nghĩa là gì?

décrier (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm giá trị, gièm pha.

décrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décrier (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁi.je/.

Chia động từ décrier ở thì hiện tại thế nào?

je décrie, tu décries, il/elle décrie, nous décrions, vous décriez, ils/elles décrient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.