TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décrire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

décrire nghĩa là tả, miêu tả, vẽ, vạch.

Nghĩa của décrire

Ngoại động từ

  1. Tả, miêu tả.
    • Décrire un site célèbretả một thắng cảnh
    • Décrire un combatmiêu tả một cuộc chiến đấu
  2. Toán học Vẽ, vạch.
    • Décrire une ellipsevẽ một hình elip
    • La trajectoir que décrit une planètequỹ đạo do hành tinh vạch ra

Chia động từ décrire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décritHiện tại phân từ: décrivant

Hiện tại présent

  • je décris
  • tu décris
  • il/elle décrit
  • nous décrivons
  • vous décrivez
  • ils/elles décrivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décrit
  • tu as décrit
  • il/elle a décrit
  • nous avons décrit
  • vous avez décrit
  • ils/elles ont décrit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décrivais
  • tu décrivais
  • il/elle décrivait
  • nous décrivions
  • vous décriviez
  • ils/elles décrivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décrirai
  • tu décriras
  • il/elle décrira
  • nous décrirons
  • vous décrirez
  • ils/elles décriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décrirais
  • tu décrirais
  • il/elle décrirait
  • nous décririons
  • vous décririez
  • ils/elles décriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décrive
  • que tu décrives
  • qu'il/elle décrive
  • que nous décrivions
  • que vous décriviez
  • qu'ils/elles décrivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décrivis
  • tu décrivis
  • il/elle décrivit
  • nous décrivîmes
  • vous décrivîtes
  • ils/elles décrivirent

Mệnh lệnh impératif

  • décris (tu)
  • décrivons (nous)
  • décrivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với décrire

  • Adriano a décrit l'homme. Adriano đã miêu tả người đàn ông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11725194
  • Décris Tom. Hãy miêu tả Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7477649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to describe

Câu hỏi thường gặp

décrire nghĩa là gì?

décrire (ngoại động từ) nghĩa là tả, miêu tả, vẽ, vạch.

décrire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décrire (giọng Pháp chuẩn): /de.kʁiʁ/.

Chia động từ décrire ở thì hiện tại thế nào?

je décris, tu décris, il/elle décrit, nous décrivons, vous décrivez, ils/elles décrivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.