TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élever

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/el.ve/ giọng máy của trình duyệt

élever nghĩa là nâng lên, đặt cao lên, xây dựng.

Nghĩa của élever

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, đặt cao lên, xây cao lên, đưa cao lên; cất cao; thăng lên, đưa lên.
    • élever un murnâng cao một bức tường
    • élever un tableauđặt cao một bức tranh
    • élever l'eauđưa nước lên cao
    • élever au grade supérieurđưa (thăng) lên cấp bậc trên
    • élever la voixcất cao giọng
  2. Xây dựng.
    • élever un monumentxây dựng một tòa nhà
  3. Nêu lên.
    • élever des objectionsnêu lên những ý kiến phản đối
  4. Làm cho cao siêu.
    • élever l'âmelàm cho tâm hồn cao siêu
  5. Đề cao, tôn sùng.
    • élever les mortsđề cao người chết
    • élever jusqu'aux nuesđề cao (tâng bốc) lên tận mây xanh
  6. Nuôi nấng; dạy dỗ.
  7. Chăn nuôi.

Chia động từ élever

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: élevéHiện tại phân từ: élevant

Hiện tại présent

  • j'élève
  • tu élèves
  • il/elle élève
  • nous élevons
  • vous élevez
  • ils/elles élèvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai élevé
  • tu as élevé
  • il/elle a élevé
  • nous avons élevé
  • vous avez élevé
  • ils/elles ont élevé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'élevais
  • tu élevais
  • il/elle élevait
  • nous élevions
  • vous éleviez
  • ils/elles élevaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'élèverai
  • tu élèveras
  • il/elle élèvera
  • nous élèverons
  • vous élèverez
  • ils/elles élèveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'élèverais
  • tu élèverais
  • il/elle élèverait
  • nous élèverions
  • vous élèveriez
  • ils/elles élèveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élève
  • que tu élèves
  • qu'il/elle élève
  • que nous élevions
  • que vous éleviez
  • qu'ils/elles élèvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'élevai
  • tu élevas
  • il/elle éleva
  • nous élevâmes
  • vous élevâtes
  • ils/elles élevèrent

Mệnh lệnh impératif

  • élève (tu)
  • élevons (nous)
  • élevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của élever

Câu ví dụ với élever

  • Johnson est un reclus ; il préfère s'isoler du reste des élèves de notre classe. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.Tatoeba #3783
  • Beaucoup d'élèves sont mauvais en algèbre. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129145
  • Les élèves doivent répondre à cent questions. Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908059
  • L'élève timide murmura sa réponse. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337927
  • Cette classe ne peut contenir que trente élèves. Phòng học này chỉ đủ chỗ cho 30 học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632358
  • Tous les élèves ont assisté à la fête. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4872422
  • Les élèves de cette école portent l'uniforme. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8414003
  • C'est la maison dans laquelle il fut élevé. Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to bring up; to raise a number to a certain power; to elevate, to enhance

Câu hỏi thường gặp

élever nghĩa là gì?

élever (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, đặt cao lên, xây dựng.

élever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élever (giọng Pháp chuẩn): /el.ve/.

Chia động từ élever ở thì hiện tại thế nào?

j'élève, tu élèves, il/elle élève, nous élevons, vous élevez, ils/elles élèvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.