élévateur
/e.le.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
élévateur nghĩa là nâng, cơ nâng, máy nâng.
Nghĩa của élévateur
Tính từ
- Nâng.
- Muscle élévateur(giải phẫu) cơ nâng
- Transformateur élévateur de tension(điện học) máy nâng áp
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ nâng.
- Kỹ thuật Máy nâng.
Dạng từ của élévateur
| Số nhiều | élévateurs |
| Giống cái | élévatrice |
| Giống cái số nhiều | élévatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élévateur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lifting
- Danh từ elevator; forklift
Câu hỏi thường gặp
élévateur nghĩa là gì?
élévateur (tính từ, danh từ) nghĩa là nâng, cơ nâng, máy nâng.
élévateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élévateur (giọng Pháp chuẩn): /e.le.va.tœʁ/.