TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élève

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.lɛv/ giọng máy của trình duyệt

élève nghĩa là học sinh, học trò, cây giống.

Nghĩa của élève

Danh từ · cả hai giống

  1. Học sinh, học trò.
  2. Nông nghiệp con vật chăn nuôi; cây giống.
    • élève maîtregiáo sinh
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sự (chăn) nuôi.
    • L'élève du ver à soiesự nuôi tằm

Dạng từ của élève

Số nhiềuélèves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élève

Đồng nghĩa

Họ từ của élève

Câu ví dụ với élève

  • Johnson est un reclus ; il préfère s'isoler du reste des élèves de notre classe. Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.Tatoeba #3783
  • L'élève timide murmura sa réponse. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337927
  • Lorsque j'étais élève, c'est en dissertation que j'étais le plus mauvais. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300483
  • Lorsque j'étais élève, c'est en rédaction que j'étais le plus mauvais. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300484
  • Beaucoup d'élèves sont mauvais en algèbre. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129145
  • Les élèves doivent répondre à cent questions. Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908059
  • Cette classe ne peut contenir que trente élèves. Phòng học này chỉ đủ chỗ cho 30 học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632358
  • Tous les élèves ont assisté à la fête. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4872422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ schoolboy, pupil, student; schoolchild, pupil, student; schoolgirl, pupil, student

Câu hỏi thường gặp

élève nghĩa là gì?

élève (danh từ) nghĩa là học sinh, học trò, cây giống.

élève phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élève (giọng Pháp chuẩn): /e.lɛv/.

élève là giống đực hay giống cái?

élève là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.