étudiant
étudiant nghĩa là học sinh đại học, sinh viên.
Nghĩa của étudiant
Danh từ · cả hai giống
- Học sinh đại học, sinh viên.
Tính từ
- Từ mới, nghĩa mới (thuộc) Học sinh đại học, (thuộc) sinh viên.
- Un air étudiantdáng vẻ sinh viên
Dạng từ của étudiant
| Số nhiều | étudiants |
| Giống cái | étudiante /e.ty.djɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | étudiantes |
Câu ví dụ với étudiant
- Tu es un bon étudiant. Bạn là một sinh viên tốt.Tatoeba #376671
- Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.Tatoeba #389669
- Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui. Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.Tatoeba #423615
- Quelques étudiants déjeunaient assis sur le banc. Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.Tatoeba #128785
- Tous les étudiants étaient contre la guerre. Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.Tatoeba #453226
- Une majorité d'étudiants n'apprécient pas l'histoire. Đa số sinh viên ghét môn sử.Tatoeba #393602
- Les étudiants passent beaucoup de leur temps à jouer. Các sinh viên dành nhiều thời gian cho việc vui chơi.Tatoeba #395609
- Nous sommes des étudiants. Chúng tôi là sinh viên.Tatoeba #411782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ student
- Tính từ studying (in the process of studying)
Câu hỏi thường gặp
étudiant nghĩa là gì?
étudiant (danh từ, tính từ) nghĩa là học sinh đại học, sinh viên.
étudiant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étudiant (giọng Pháp chuẩn): /e.ty.djɑ̃/.
étudiant là giống đực hay giống cái?
étudiant là danh từ cả hai giống.