étude
étude nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu, bài nghiên cứu.
Nghĩa của étude
Danh từ · giống cái
- Sự học tập.
- Sự nghiên cứu; bài nghiên cứu; (hội họa) hình nghiên cứu.
- L'étude du milieusự nghiên cứu môi trường
- Âm nhạc Khúc luyện.
- Phòng học (học sinh ngồi học ngoài giờ lên lớp).
- Văn phòng (luật sư...).
Dạng từ của étude
Đi với mạo từ: une étude · l'étude
| Số nhiều | études |
Họ từ của étude
Câu ví dụ với étude
- J'aimerais faire mes études à Paris. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #3581
- Les méthodes employées dans son étude nous aident également dans notre recherche. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1970259
- Elle a abandonné ses études. Cô nàng bỏ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #510885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ study (act of studying or examining); study (artwork made in order to practise or demonstrate a subject); etude (short piece of music for special practice); classroom
Câu hỏi thường gặp
étude nghĩa là gì?
étude (danh từ) nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu, bài nghiên cứu.
étude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étude (giọng Pháp chuẩn): /e.tyd/.
étude là giống đực hay giống cái?
étude là danh từ giống cái (dùng với une, la).