étrésillon
danh từ giống đực (m)
/et.ʁe.zi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
étrésillon nghĩa là thanh chống, thanh giằng.
Nghĩa của étrésillon
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Thanh chống; thanh giằng.
Dạng từ của étrésillon
Đi với mạo từ: un étrésillon · l'étrésillon
Câu hỏi thường gặp
étrésillon nghĩa là gì?
étrésillon (danh từ) nghĩa là thanh chống, thanh giằng.
étrésillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étrésillon (giọng Pháp chuẩn): /et.ʁe.zi.jɔ̃/.
étrésillon là giống đực hay giống cái?
étrésillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).