étrusque
/e.tʁysk/ giọng máy của trình duyệt
étrusque nghĩa là Thuộc xứ Ê-tơ-ru-ri.
Nghĩa của étrusque
Tính từ
- Thuộc xứ Ê-tơ-ru-ri.
- Art étrusquenghệ thuật Ê-tơ-ru-ri
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ê-tơ-ru-ri.
Dạng từ của étrusque
| Số nhiều | Étrusques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Etruscan
- Danh từ Etruscan (language)
- Danh từ Etruscan (person)
Câu hỏi thường gặp
étrusque nghĩa là gì?
étrusque (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Ê-tơ-ru-ri.
étrusque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étrusque (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁysk/.