studieux
/sty.djø/ giọng máy của trình duyệt
studieux nghĩa là chăm học, chăm chỉ, dành cho việc học.
Nghĩa của studieux
Tính từ
- Chăm học; chăm chỉ.
- évève studieuxhọc sinh chăm học
- Dành cho việc học.
- Journées studieusesnhững ngày dành cho việc học
Dạng từ của studieux
| Giống cái | studieuse /sty.djøz/ |
| Giống cái số nhiều | studieuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với studieux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ studious
Câu hỏi thường gặp
studieux nghĩa là gì?
studieux (tính từ) nghĩa là chăm học, chăm chỉ, dành cho việc học.
studieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của studieux (giọng Pháp chuẩn): /sty.djø/.