étudier
étudier nghĩa là học, học tập, nghiên cứu.
Nghĩa của étudier
Ngoại động từ
- Học, học tập.
- Nghiên cứu.
- Chuẩn bị kỹ lưỡng.
- étudier son discourschuẩn bị kỹ lưỡng bài diễn văn
Nội động từ
- Học tập.
- Passer tout son temps à étudierdùng toàn bộ thì giờ để học tập
Chia động từ étudier
Hiện tại présent
- j'étudie
- tu étudies
- il/elle étudie
- nous étudions
- vous étudiez
- ils/elles étudient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai étudié
- tu as étudié
- il/elle a étudié
- nous avons étudié
- vous avez étudié
- ils/elles ont étudié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'étudiais
- tu étudiais
- il/elle étudiait
- nous étudiions
- vous étudiiez
- ils/elles étudiaient
Tương lai đơn futur simple
- j'étudierai
- tu étudieras
- il/elle étudiera
- nous étudierons
- vous étudierez
- ils/elles étudieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'étudierais
- tu étudierais
- il/elle étudierait
- nous étudierions
- vous étudieriez
- ils/elles étudieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'étudie
- que tu étudies
- qu'il/elle étudie
- que nous étudiions
- que vous étudiiez
- qu'ils/elles étudient
Quá khứ đơn passé simple
- j'étudiai
- tu étudias
- il/elle étudia
- nous étudiâmes
- vous étudiâtes
- ils/elles étudièrent
Mệnh lệnh impératif
- étudie (tu)
- étudions (nous)
- étudiez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với étudier
- Demain, je vais étudier à la bibliothèque. Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.Tatoeba #3698
- Je veux étudier à l'étranger. Tôi muốn học ở nước ngoài.Tatoeba #180696
- C'est pourquoi ils étudient l'anglais. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.Tatoeba #1122938
- Je n'ai pas étudié durant deux jours. Tôi không học trong hai ngày.Tatoeba #452906
- J'étudie le français en plus de l'anglais. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.Tatoeba #6786
- Il étudie la littérature contemporaine. Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.Tatoeba #131991
- Tu es un bon étudiant. Bạn là một sinh viên tốt.Tatoeba #376671
- Nous étudions le français ensemble. Chúng tôi cùng nhau học tiếng Pháp.Tatoeba #3862031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to study
Câu hỏi thường gặp
étudier nghĩa là gì?
étudier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là học, học tập, nghiên cứu.
étudier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étudier (giọng Pháp chuẩn): /e.ty.dje/.
Chia động từ étudier ở thì hiện tại thế nào?
j'étudie, tu étudies, il/elle étudie, nous étudions, vous étudiez, ils/elles étudient.