TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étudié

/e.ty.dje/ giọng máy của trình duyệt

étudié nghĩa là chuẩn bị kỹ lưỡng, không tự nhiên, giả tạo.

Nghĩa của étudié

Tính từ

  1. Chuẩn bị kỹ lưỡng.
    • Discours étudiébài diễn văn chuẩn bị kỹ lưỡng
  2. Không tự nhiên, giả tạo.
    • Gestes étudiéscử chỉ không tự nhiên
    • Douleur étudiéeđau vờ

Dạng từ của étudié

Số nhiềuétudiés
Giống cáiétudiée
Giống cái số nhiềuétudiées

Câu ví dụ với étudié

  • Je n'ai pas étudié durant deux jours. Tôi không học trong hai ngày.Tatoeba #452906
  • J'ai étudié à Boston de 2003 à 2007. Tôi học ở Boston từ năm 2003 đến năm 2007. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5471128
  • Nous avons étudié le français. Chúng ta học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829928
  • J'ai étudié le français. Tôi đã học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829934
  • J'ai étudié pendant six mois en Angleterre quand j'étais étudiant. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #509504

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

étudié nghĩa là gì?

étudié (tính từ) nghĩa là chuẩn bị kỹ lưỡng, không tự nhiên, giả tạo.

étudié phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étudié (giọng Pháp chuẩn): /e.ty.dje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.