étui
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɥi/ giọng máy của trình duyệt
étui nghĩa là hộp, bao.
Nghĩa của étui
Danh từ · giống đực
- Hộp, bao, túi.
- étui à lunetteshộp kính
- étui à fusilbao súng
Dạng từ của étui
Đi với mạo từ: un étui · l'étui
| Số nhiều | étuis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étui
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ case (for glasses, cigars, soap, a viola); holster (for a gun); cover (for an umbrella); cartridge (of a bullet)
Câu hỏi thường gặp
étui nghĩa là gì?
étui (danh từ) nghĩa là hộp, bao.
étui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étui (giọng Pháp chuẩn): /e.tɥi/.
étui là giống đực hay giống cái?
étui là danh từ giống đực (dùng với un, le).