douille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/duj/ giọng máy của trình duyệt
douille nghĩa là đui, vỏ đạn.
Nghĩa của douille
Danh từ · giống cái
- Đui (đèn).
- Vỏ đạn.
- Lỗ cắm chuôi.
Dạng từ của douille
Đi với mạo từ: une douille · la douille
| Số nhiều | douilles |
Họ từ của douille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ socket (electrical socket); cartridge case (unprofessional; the correct term in the military is étui); money
Câu hỏi thường gặp
douille nghĩa là gì?
douille (danh từ) nghĩa là đui, vỏ đạn.
douille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douille (giọng Pháp chuẩn): /duj/.
douille là giống đực hay giống cái?
douille là danh từ giống cái (dùng với une, la).