TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

douer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dwe/ giọng máy của trình duyệt

douer nghĩa là phú bẩm, cho tư chất.

Nghĩa của douer

Ngoại động từ

  1. Phú bẩm, cho tư chất.
    • La nature l'a bien douétạo hóa cho nó tư chất tốt
  2. Luật học, pháp lý Từ cũ nghĩa cũ) để của cho (vợ góa) (xem douaire).

Chia động từ douer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: douéHiện tại phân từ: douant

Hiện tại présent

  • je doue
  • tu doues
  • il/elle doue
  • nous douons
  • vous douez
  • ils/elles douent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai doué
  • tu as doué
  • il/elle a doué
  • nous avons doué
  • vous avez doué
  • ils/elles ont doué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je douais
  • tu douais
  • il/elle douait
  • nous douions
  • vous douiez
  • ils/elles douaient

Tương lai đơn futur simple

  • je douerai
  • tu doueras
  • il/elle douera
  • nous douerons
  • vous douerez
  • ils/elles doueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je douerais
  • tu douerais
  • il/elle douerait
  • nous douerions
  • vous doueriez
  • ils/elles doueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je doue
  • que tu doues
  • qu'il/elle doue
  • que nous douions
  • que vous douiez
  • qu'ils/elles douent

Quá khứ đơn passé simple

  • je douai
  • tu douas
  • il/elle doua
  • nous douâmes
  • vous douâtes
  • ils/elles douèrent

Mệnh lệnh impératif

  • doue (tu)
  • douons (nous)
  • douez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với douer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endow (someone) (de with)

Câu hỏi thường gặp

douer nghĩa là gì?

douer (ngoại động từ) nghĩa là phú bẩm, cho tư chất.

douer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douer (giọng Pháp chuẩn): /dwe/.

Chia động từ douer ở thì hiện tại thế nào?

je doue, tu doues, il/elle doue, nous douons, vous douez, ils/elles douent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.