élytre
danh từ giống đực (m)
/e.litʁ/ giọng máy của trình duyệt
élytre nghĩa là cánh cứng.
Nghĩa của élytre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cánh cứng (sâu bọ).
Dạng từ của élytre
Đi với mạo từ: un élytre · l'élytre
| Số nhiều | élytres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elytron
Câu hỏi thường gặp
élytre nghĩa là gì?
élytre (danh từ) nghĩa là cánh cứng.
élytre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élytre (giọng Pháp chuẩn): /e.litʁ/.
élytre là giống đực hay giống cái?
élytre là danh từ giống đực (dùng với un, le).