TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abaissement

danh từ giống đực (m)
/a.bɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

abaissement nghĩa là sự hạ, sự giảm, sự suy vi, sự suy đồi.

Nghĩa của abaissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự hạ, sự giảm, sự rút xuống.
    • L'abaissement du prixsự hạ giá
    • L'abaissement d'un storesự hạ một bức mành
    • L'abaissement de l'eaunước rút
    • L'abaissement d'une perpendiculaire sur un plan(toán) sự hạ một đường vuông góc xuống một mặt phẳng
    • L'abaissement de la température/de la valeur d'une monnaiesự giảm nhiệt độ/giá trị đồng tiền
  2. Sự suy vi, sự suy đồi.
    • L'abaissement de la littératuresự suy đồi của văn học
  3. Sự hạ uy thế.
    • L'abaissement des couches privilégiées de la sociétésự hạ uy thế các tầng lớp có đặc quyền trong xã hội
  4. Sự hạ mình.
    • Abaissement volontairesự tự ý hạ mình

Dạng từ của abaissement

Đi với mạo từ: un abaissement · l'abaissement

Số nhiềuabaissements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abaissement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abaissement

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ action of moving or pushing something in a downward direction; a lowering; State resulting from having moved down; action of lowering a value; reduction; action of lowering oneself morally; abasement

Câu hỏi thường gặp

abaissement nghĩa là gì?

abaissement (danh từ) nghĩa là sự hạ, sự giảm, sự suy vi, sự suy đồi.

abaissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abaissement (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛs.mɑ̃/.

abaissement là giống đực hay giống cái?

abaissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.