TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monter

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

monter nghĩa là trèo lên, leo lên, lớn lên, đưa lên.

Nghĩa của monter

Nội động từ

  1. Trèo lên, leo lên, lên.
    • Monter sur un arbreleo lên cây
    • Monter en autolên ô tô
    • Monter à chevallên ngựa
    • Monter en gradelên cấp bậc
  2. Lớn lên.
    • Génération qui montethế hệ đang lớn lên
  3. Dâng lên, tăng lên.
    • Rivière qui montenước sông lên
    • La chaleur qui montenóng tăng lên
    • Les prix ont montégiá lên
  4. Lên đến, cao đến.
    • Les frais ont monté à plus de cent dollarsphí tổn đã lên đến hơn một trăm đô la
    • Tour qui monte à plus de 300 mètrestháp cao đến hơn ba trăm mét
  5. Đánh bài (đánh cờ) đánh (con bài) cao hơn.
  6. Âm nhạc Cao hơn lên.

Ngoại động từ

  1. Leo lên.
    • Monter l'escalierleo lên cầu thang
  2. Đưa lên, đem lên; trèo lên.
    • Monter une malleđem một cái hòm lên
    • Monter un tableautreo một bức tranh lên
  3. Đánh cho dậy lên.
    • Monter des blancs d'œufsđánh lòng trắng trứng cho dậy lên
  4. Đi ngược dòng.
    • Monter un fleuveđi ngược dòng sông
  5. Cưỡi.
    • Monter un cheval blanccưỡi con ngựa trắng
  6. Lắp, lắp ráp.
    • Monter une machinelắp ráp một cổ máy
  7. Đóng khung; nạm.
    • Monter une estampeđóng khung một bức tranh in tay
    • Monter un diamant sur une baguenạm viên kim cương vào nhẫn
  8. Dựng.
    • Monter une charpentedựng một sườn nhà lên
    • Monter un filmdựng một cuốn phim
  9. Ngành in Lên khuôn.
    • Monter une pagelên khuôn một trang
  10. Sân khấu Dàn cảnh.
    • Monter une piècedàn cảnh một vở kịch
  11. Phủ, nhảy.
    • Cheval qui monte une jumentcon ngựa phủ ngựa cái
  12. Làm đậm; lên dây cao hơn (đàn).
    • Monter une couleurlàm đậm một màu
    • Monter un violonlên dây viôlông cho cao hơn
  13. Trang bị, tổ chức.
    • Monter sa maisontrang bị nhà mình
    • Monter un voyagetổ chức một cuộc du lịch
  14. Kích động, xúi bẩy.
    • Monter quelqu'un contre un autrexúi bẩy ao chống lại kẻ khác

Chia động từ monter

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: montéHiện tại phân từ: montant

Hiện tại présent

  • je monte
  • tu montes
  • il/elle monte
  • nous montons
  • vous montez
  • ils/elles montent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis monté(e)
  • tu es monté(e)
  • il/elle est monté(e)
  • nous sommes monté(e)s
  • vous êtes monté(e)s
  • ils/elles sont monté(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je montais
  • tu montais
  • il/elle montait
  • nous montions
  • vous montiez
  • ils/elles montaient

Tương lai đơn futur simple

  • je monterai
  • tu monteras
  • il/elle montera
  • nous monterons
  • vous monterez
  • ils/elles monteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je monterais
  • tu monterais
  • il/elle monterait
  • nous monterions
  • vous monteriez
  • ils/elles monteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je monte
  • que tu montes
  • qu'il/elle monte
  • que nous montions
  • que vous montiez
  • qu'ils/elles montent

Quá khứ đơn passé simple

  • je montai
  • tu montas
  • il/elle monta
  • nous montâmes
  • vous montâtes
  • ils/elles montèrent

Mệnh lệnh impératif

  • monte (tu)
  • montons (nous)
  • montez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monter

Trái nghĩa

Họ từ của monter

Cụm từ, thành ngữ với monter

  • le sang lui monte au visage — nó đỏ mặt lên
  • monter à la tête — làm say
  • monter au Capitole — lên đến tuyệt đỉnh của danh vọng
  • monter en ligne — xem ligne
  • monter sur le trône — lên ngôi
  • monter la garde — (quân sự) đứng gác
  • monter la tête à quelqu'un — khích ai, khích động ai
  • monter le coup à quelqu'un — đánh lừa ai

Câu ví dụ với monter

  • Je sais monter à cheval. Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127575
  • Les prix vont encore monter. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968047
  • Je sais monter à vélo. Tôi chạy xe đạp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642416
  • Je suis toujours tendu avant de monter dans un avion. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12354359
  • Continuez à monter. Cứ trèo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355617
  • Je suis monté dans le mauvais train. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089906
  • Ce vin me monte à la tête. Tôi đã bắt đầu say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8312717
  • À combien se monte le loyer ? Tiền thuê giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6886743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go up, to climb (go to a higher position); to ascend, go higher, go uphill, go upstairs; to get on, get in (a vehicle); to rise (get to a higher figurative position (socially, or in a league/division etc.))

Câu hỏi thường gặp

monter nghĩa là gì?

monter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trèo lên, leo lên, lớn lên, đưa lên.

monter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monter (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.te/.

Chia động từ monter ở thì hiện tại thế nào?

je monte, tu montes, il/elle monte, nous montons, vous montez, ils/elles montent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.