TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démonter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.mɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

démonter nghĩa là tháo, làm cho ngã ngựa.

Nghĩa của démonter

Ngoại động từ

  1. Tháo.
    • Démonter un fusiltháo một khẩu súng trường
    • Démonter les manches d'un habittháo ống tay áo
  2. Làm cho ngã ngựa.
    • Démonter un cavalierlàm cho người cưỡi ngựa ngã xuống
  3. Hàng hải Truất chức chỉ huy.
  4. Nghĩa bóng Làm chưng hửng, khiến cho bối rối.
    • Cette objection l'a démontélời bác bẻ đó làm hắn chưng hửng
  5. Săn bắn Bắn sã cánh (chim).

Chia động từ démonter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démontéHiện tại phân từ: démontant

Hiện tại présent

  • je démonte
  • tu démontes
  • il/elle démonte
  • nous démontons
  • vous démontez
  • ils/elles démontent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démonté
  • tu as démonté
  • il/elle a démonté
  • nous avons démonté
  • vous avez démonté
  • ils/elles ont démonté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démontais
  • tu démontais
  • il/elle démontait
  • nous démontions
  • vous démontiez
  • ils/elles démontaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démonterai
  • tu démonteras
  • il/elle démontera
  • nous démonterons
  • vous démonterez
  • ils/elles démonteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démonterais
  • tu démonterais
  • il/elle démonterait
  • nous démonterions
  • vous démonteriez
  • ils/elles démonteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démonte
  • que tu démontes
  • qu'il/elle démonte
  • que nous démontions
  • que vous démontiez
  • qu'ils/elles démontent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démontai
  • tu démontas
  • il/elle démonta
  • nous démontâmes
  • vous démontâtes
  • ils/elles démontèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démonte (tu)
  • démontons (nous)
  • démontez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của démonter

Câu ví dụ với démonter

  • L'enfant a démonté la radio. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4852344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismantle, to take down; to remove, to take off; to disconcert; to run rings around, to chew up, to take apart, to tear apart (a rival team)

Câu hỏi thường gặp

démonter nghĩa là gì?

démonter (ngoại động từ) nghĩa là tháo, làm cho ngã ngựa.

démonter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démonter (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ̃.te/.

Chia động từ démonter ở thì hiện tại thế nào?

je démonte, tu démontes, il/elle démonte, nous démontons, vous démontez, ils/elles démontent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.