démonter
démonter nghĩa là tháo, làm cho ngã ngựa.
Nghĩa của démonter
Ngoại động từ
- Tháo.
- Démonter un fusiltháo một khẩu súng trường
- Démonter les manches d'un habittháo ống tay áo
- Làm cho ngã ngựa.
- Démonter un cavalierlàm cho người cưỡi ngựa ngã xuống
- Hàng hải Truất chức chỉ huy.
- Nghĩa bóng Làm chưng hửng, khiến cho bối rối.
- Cette objection l'a démontélời bác bẻ đó làm hắn chưng hửng
- Săn bắn Bắn sã cánh (chim).
Chia động từ démonter
Hiện tại présent
- je démonte
- tu démontes
- il/elle démonte
- nous démontons
- vous démontez
- ils/elles démontent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai démonté
- tu as démonté
- il/elle a démonté
- nous avons démonté
- vous avez démonté
- ils/elles ont démonté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je démontais
- tu démontais
- il/elle démontait
- nous démontions
- vous démontiez
- ils/elles démontaient
Tương lai đơn futur simple
- je démonterai
- tu démonteras
- il/elle démontera
- nous démonterons
- vous démonterez
- ils/elles démonteront
Điều kiện conditionnel présent
- je démonterais
- tu démonterais
- il/elle démonterait
- nous démonterions
- vous démonteriez
- ils/elles démonteraient
Giả định subjonctif présent
- que je démonte
- que tu démontes
- qu'il/elle démonte
- que nous démontions
- que vous démontiez
- qu'ils/elles démontent
Quá khứ đơn passé simple
- je démontai
- tu démontas
- il/elle démonta
- nous démontâmes
- vous démontâtes
- ils/elles démontèrent
Mệnh lệnh impératif
- démonte (tu)
- démontons (nous)
- démontez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của démonter
Câu ví dụ với démonter
- L'enfant a démonté la radio. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4852344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dismantle, to take down; to remove, to take off; to disconcert; to run rings around, to chew up, to take apart, to tear apart (a rival team)
Câu hỏi thường gặp
démonter nghĩa là gì?
démonter (ngoại động từ) nghĩa là tháo, làm cho ngã ngựa.
démonter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démonter (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ̃.te/.
Chia động từ démonter ở thì hiện tại thế nào?
je démonte, tu démontes, il/elle démonte, nous démontons, vous démontez, ils/elles démontent.