démonté
/de.mɔ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
démonté nghĩa là tháo rời, ngã ngựa.
Nghĩa của démonté
Tính từ
- Tháo rời.
- Ngã ngựa.
- Mer démontée biển động dữ dội.
Dạng từ của démonté
| Số nhiều | démontés |
| Giống cái | démontée |
| Giống cái số nhiều | démontées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démonté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với démonté
- L'enfant a démonté la radio. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4852344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
démonté nghĩa là gì?
démonté (tính từ) nghĩa là tháo rời, ngã ngựa.
démonté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démonté (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ̃.te/.