monture
monture nghĩa là vật để cưỡi, khung, thân.
Nghĩa của monture
Danh từ · giống cái
- Vật để cưỡi.
- Khung, thân, gọng.
- Monture d'une sciekhung cưa
- Monture de lunettesgọng kính
Dạng từ của monture
Đi với mạo từ: une monture · la monture
| Số nhiều | montures |
Họ từ của monture
Câu ví dụ với monture
- Qui veut voyager loin ménage sa monture. Muốn đi xa đừng dốc sức.Tatoeba #626134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mount, an animal which is ridden; a setting, bezel, frame etc. onto or into which an object is mounted; a mechanical mounting job
Câu hỏi thường gặp
monture nghĩa là gì?
monture (danh từ) nghĩa là vật để cưỡi, khung, thân.
monture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monture (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.tyʁ/.
monture là giống đực hay giống cái?
monture là danh từ giống cái (dùng với une, la).