monte
monte nghĩa là cách cưỡi ngựa, sự phủ cái, mùa phủ cái.
Nghĩa của monte
Danh từ · giống cái
- Cách cưỡi ngựa.
- Sự phủ cái; mùa phủ cái (của gia súc).
Dạng từ của monte
Đi với mạo từ: une monte · la monte
| Số nhiều | montes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với monte
- Ce vin me monte à la tête. Tôi đã bắt đầu say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8312717
- À combien se monte le loyer ? Tiền thuê giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6886743
- Le lapin monte sur la chaise. Con thỏ trèo lên ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12733448
- Monte à l'étage. Lên trên tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7166305
- Ce n'est pas la première fois que je monte à vélo. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1880145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copulation; mating season
Câu hỏi thường gặp
monte nghĩa là gì?
monte (danh từ) nghĩa là cách cưỡi ngựa, sự phủ cái, mùa phủ cái.
monte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monte (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃t/.
monte là giống đực hay giống cái?
monte là danh từ giống cái (dùng với une, la).