copulation
copulation nghĩa là sự giao cấu, sự giao hợp, sự tiếp hợp.
Nghĩa của copulation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự giao cấu, sự giao hợp.
- Hóa học Sự tiếp hợp.
Dạng từ của copulation
Đi với mạo từ: une copulation · la copulation
| Số nhiều | copulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copulation
Câu hỏi thường gặp
copulation nghĩa là gì?
copulation (danh từ) nghĩa là sự giao cấu, sự giao hợp, sự tiếp hợp.
copulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copulation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.py.la.sjɔ̃/.
copulation là giống đực hay giống cái?
copulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).