montoir
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
montoir nghĩa là hòn kê.
Nghĩa của montoir
Danh từ · giống đực
- Hòn kê (để lên ngựa).
- côté du montoirphía trái ngựa
Dạng từ của montoir
Đi với mạo từ: un montoir · le montoir
| Số nhiều | montoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ montoir; horseblock
Câu hỏi thường gặp
montoir nghĩa là gì?
montoir (danh từ) nghĩa là hòn kê.
montoir là giống đực hay giống cái?
montoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).