TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glorifier

/ɡlɔ.ʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

glorifier nghĩa là biểu dương, ca ngợi, cho hiển thánh.

Nghĩa của glorifier

Ngoại động từ

  1. Biểu dương; ca ngợi.
    • Glorifier la victoirebiểu dương chiến thắng
    • Glorifier Dieuca ngợi Chúa
  2. Tôn giáo Cho hiển thánh.
  3. Làm tôn lên.
    • La lumière glorifie les objetsánh sáng làm tôn các vật lên

Chia động từ glorifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glorifiéHiện tại phân từ: glorifiant

Hiện tại présent

  • je glorifie
  • tu glorifies
  • il/elle glorifie
  • nous glorifions
  • vous glorifiez
  • ils/elles glorifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glorifié
  • tu as glorifié
  • il/elle a glorifié
  • nous avons glorifié
  • vous avez glorifié
  • ils/elles ont glorifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glorifiais
  • tu glorifiais
  • il/elle glorifiait
  • nous glorifiions
  • vous glorifiiez
  • ils/elles glorifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glorifierai
  • tu glorifieras
  • il/elle glorifiera
  • nous glorifierons
  • vous glorifierez
  • ils/elles glorifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glorifierais
  • tu glorifierais
  • il/elle glorifierait
  • nous glorifierions
  • vous glorifieriez
  • ils/elles glorifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glorifie
  • que tu glorifies
  • qu'il/elle glorifie
  • que nous glorifiions
  • que vous glorifiiez
  • qu'ils/elles glorifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je glorifiai
  • tu glorifias
  • il/elle glorifia
  • nous glorifiâmes
  • vous glorifiâtes
  • ils/elles glorifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • glorifie (tu)
  • glorifions (nous)
  • glorifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ laud, glorify

Câu hỏi thường gặp

glorifier nghĩa là gì?

glorifier (ngoại động từ) nghĩa là biểu dương, ca ngợi, cho hiển thánh.

glorifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glorifier (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.ʁi.fje/.

Chia động từ glorifier ở thì hiện tại thế nào?

je glorifie, tu glorifies, il/elle glorifie, nous glorifions, vous glorifiez, ils/elles glorifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.