TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

humilier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/y.mi.lje/ giọng máy của trình duyệt

humilier nghĩa là làm nhục, sỉ nhục, hạ thấp.

Nghĩa của humilier

Ngoại động từ

  1. Làm nhục, sỉ nhục.
    • Humilier un traîtrelàm nhục kẻ phản bội
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Hạ thấp.
    • Humilier l'orgueil d'un adversairehạ thấp sự kiêu căng của đối thủ

Chia động từ humilier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: humiliéHiện tại phân từ: humiliant

Hiện tại présent

  • j'humilie
  • tu humilies
  • il/elle humilie
  • nous humilions
  • vous humiliez
  • ils/elles humilient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai humilié
  • tu as humilié
  • il/elle a humilié
  • nous avons humilié
  • vous avez humilié
  • ils/elles ont humilié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'humiliais
  • tu humiliais
  • il/elle humiliait
  • nous humiliions
  • vous humiliiez
  • ils/elles humiliaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'humilierai
  • tu humilieras
  • il/elle humiliera
  • nous humilierons
  • vous humilierez
  • ils/elles humilieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'humilierais
  • tu humilierais
  • il/elle humilierait
  • nous humilierions
  • vous humilieriez
  • ils/elles humilieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'humilie
  • que tu humilies
  • qu'il/elle humilie
  • que nous humiliions
  • que vous humiliiez
  • qu'ils/elles humilient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'humiliai
  • tu humilias
  • il/elle humilia
  • nous humiliâmes
  • vous humiliâtes
  • ils/elles humilièrent

Mệnh lệnh impératif

  • humilie (tu)
  • humilions (nous)
  • humiliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humilier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với humilier

  • Je me suis senti trahi et humilié. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to humiliate

Câu hỏi thường gặp

humilier nghĩa là gì?

humilier (ngoại động từ) nghĩa là làm nhục, sỉ nhục, hạ thấp.

humilier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humilier (giọng Pháp chuẩn): /y.mi.lje/.

Chia động từ humilier ở thì hiện tại thế nào?

j'humilie, tu humilies, il/elle humilie, nous humilions, vous humiliez, ils/elles humilient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.