humiliation
/y.mi.lja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
humiliation nghĩa là sự làm nhục, sự nhục nhã.
Nghĩa của humiliation
Danh từ · giống cái
- Sự làm nhục.
- Sự nhục nhã.
- Điều nhục nhã.
Dạng từ của humiliation
Đi với mạo từ: une humiliation · la humiliation
| Số nhiều | humiliations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humiliation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a humiliation, active or passive
Câu hỏi thường gặp
humiliation nghĩa là gì?
humiliation (danh từ) nghĩa là sự làm nhục, sự nhục nhã.
humiliation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humiliation (giọng Pháp chuẩn): /y.mi.lja.sjɔ̃/.
humiliation là giống đực hay giống cái?
humiliation là danh từ giống cái (dùng với une, la).