TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déshonorer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.zɔ.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

déshonorer nghĩa là làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, quyến rũ.

Nghĩa của déshonorer

Ngoại động từ

  1. Làm mất danh dự, làm ô danh.
    • Déshonorer sa famillelàm ô danh gia đình
  2. Làm nhục; quyến rũ (phụ nữ).
  3. Làm xấu (đi).
    • Déshonorer une façadelàm xấu mặt chính ngôi nhà

Chia động từ déshonorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déshonoréHiện tại phân từ: déshonorant

Hiện tại présent

  • je déshonore
  • tu déshonores
  • il/elle déshonore
  • nous déshonorons
  • vous déshonorez
  • ils/elles déshonorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déshonoré
  • tu as déshonoré
  • il/elle a déshonoré
  • nous avons déshonoré
  • vous avez déshonoré
  • ils/elles ont déshonoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déshonorais
  • tu déshonorais
  • il/elle déshonorait
  • nous déshonorions
  • vous déshonoriez
  • ils/elles déshonoraient

Tương lai đơn futur simple

  • je déshonorerai
  • tu déshonoreras
  • il/elle déshonorera
  • nous déshonorerons
  • vous déshonorerez
  • ils/elles déshonoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déshonorerais
  • tu déshonorerais
  • il/elle déshonorerait
  • nous déshonorerions
  • vous déshonoreriez
  • ils/elles déshonoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déshonore
  • que tu déshonores
  • qu'il/elle déshonore
  • que nous déshonorions
  • que vous déshonoriez
  • qu'ils/elles déshonorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déshonorai
  • tu déshonoras
  • il/elle déshonora
  • nous déshonorâmes
  • vous déshonorâtes
  • ils/elles déshonorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déshonore (tu)
  • déshonorons (nous)
  • déshonorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshonorer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dishonor

Câu hỏi thường gặp

déshonorer nghĩa là gì?

déshonorer (ngoại động từ) nghĩa là làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, quyến rũ.

déshonorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déshonorer (giọng Pháp chuẩn): /de.zɔ.nɔ.ʁe/.

Chia động từ déshonorer ở thì hiện tại thế nào?

je déshonore, tu déshonores, il/elle déshonore, nous déshonorons, vous déshonorez, ils/elles déshonorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.