TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

honorer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.nɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

honorer nghĩa là tôn kính, làm vẻ vang cho.

Nghĩa của honorer

Ngoại động từ

  1. Tôn kính.
    • Honorer ses parentstôn kính cha mẹ
  2. Làm vẻ vang cho, mang lại vinh hiển cho.
    • Les grands hommes honorent leur payscác bậc vĩ nhân làm vẻ vang cho đất nước
  3. Tăng thêm phần vinh dự.
    • Votre confiance m'honoresự tín nhiệm của ông tăng phần vinh dự cho tôi
  4. Trả tiền trả thù lao
    • Honorer un médecintrả tiền bác sĩ
  5. Giữ trọn
    • Honorer sa signaturegiữ trọn điều mình đã ký

Chia động từ honorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: honoréHiện tại phân từ: honorant

Hiện tại présent

  • j'honore
  • tu honores
  • il/elle honore
  • nous honorons
  • vous honorez
  • ils/elles honorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai honoré
  • tu as honoré
  • il/elle a honoré
  • nous avons honoré
  • vous avez honoré
  • ils/elles ont honoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'honorais
  • tu honorais
  • il/elle honorait
  • nous honorions
  • vous honoriez
  • ils/elles honoraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'honorerai
  • tu honoreras
  • il/elle honorera
  • nous honorerons
  • vous honorerez
  • ils/elles honoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'honorerais
  • tu honorerais
  • il/elle honorerait
  • nous honorerions
  • vous honoreriez
  • ils/elles honoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'honore
  • que tu honores
  • qu'il/elle honore
  • que nous honorions
  • que vous honoriez
  • qu'ils/elles honorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'honorai
  • tu honoras
  • il/elle honora
  • nous honorâmes
  • vous honorâtes
  • ils/elles honorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • honore (tu)
  • honorons (nous)
  • honorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honorer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với honorer

  • Je suis honoré de faire votre rencontre. Hân hạnh được làm quen với bạn.Tatoeba #449835

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to honor, to honour

Câu hỏi thường gặp

honorer nghĩa là gì?

honorer (ngoại động từ) nghĩa là tôn kính, làm vẻ vang cho.

honorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honorer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.nɔ.ʁe/.

Chia động từ honorer ở thì hiện tại thế nào?

j'honore, tu honores, il/elle honore, nous honorons, vous honorez, ils/elles honorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.