TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avilir

/a.vi.liʁ/ giọng máy của trình duyệt

avilir nghĩa là làm giảm giá, làm cho hèn hạ, làm cho đáng khinh.

Nghĩa của avilir

Ngoại động từ

  1. Làm giảm giá.
    • L'inflation avilit la monnaielạm phát làm giảm giá tiền tệ
  2. Làm cho hèn hạ, làm cho đáng khinh.
    • L'alcoolisme avilit l'hommesự nghiện rượu làm cho con người trở nên hèn hạ

Chia động từ avilir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aviliHiện tại phân từ: avilissant

Hiện tại présent

  • j'avilis
  • tu avilis
  • il/elle avilit
  • nous avilissons
  • vous avilissez
  • ils/elles avilissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avili
  • tu as avili
  • il/elle a avili
  • nous avons avili
  • vous avez avili
  • ils/elles ont avili

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avilissais
  • tu avilissais
  • il/elle avilissait
  • nous avilissions
  • vous avilissiez
  • ils/elles avilissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avilirai
  • tu aviliras
  • il/elle avilira
  • nous avilirons
  • vous avilirez
  • ils/elles aviliront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avilirais
  • tu avilirais
  • il/elle avilirait
  • nous avilirions
  • vous aviliriez
  • ils/elles aviliraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avilisse
  • que tu avilisses
  • qu'il/elle avilisse
  • que nous avilissions
  • que vous avilissiez
  • qu'ils/elles avilissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avilis
  • tu avilis
  • il/elle avilit
  • nous avilîmes
  • vous avilîtes
  • ils/elles avilirent

Mệnh lệnh impératif

  • avilis (tu)
  • avilissons (nous)
  • avilissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avilir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demean, debase, degrade

Câu hỏi thường gặp

avilir nghĩa là gì?

avilir (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm giá, làm cho hèn hạ, làm cho đáng khinh.

avilir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avilir (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.liʁ/.

Chia động từ avilir ở thì hiện tại thế nào?

j'avilis, tu avilis, il/elle avilit, nous avilissons, vous avilissez, ils/elles avilissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.